| rũa | tt. Rữa, rã ra, bấy ra: Thây ma rũa. |
| rũa | - đgt (đph) Như Rữa: Xác con quạ đã rũa. |
| rũa | tt. Rữa. |
| rũa | đgt (đph) Như Rữa: Xác con quạ đã rũa. |
| rũa | .- t. Nh. Rữa: Xác con quạ đã rũa. |
Phu nhân thu nước mắt rồi nói : Không có tiên sinh biết cho , có lẽ tôi thành một hòn ngọc khuê có dấu vết , lấy gì mài cho sáng , rũa cho sạch được. |
* Từ tham khảo:
- rúc
- rúc ráy
- rúc rắc
- rúc rỉa
- rúc rích
- rúc rúc