| ru con | đt. Hát dỗ con ngủ // Tên một bản nhạc cổ-điển thuộc điệu Lý: Lý ru con. |
| Buổi trưa hôm ấy nóng quá , Trác nằm trên võng , ru con ngủ , rồi mệt quá cũng ngủ thiếp đi lúc nào không rõ. |
Trương thiu thiu sắp ngủ , bỗng văng vẳng ở cạnh đưa xa tiếng hát ru con giọng Huế. |
Bên cạnh có tiếng hát ru con từng đoạn đứt khúc , rời rạc. |
Người đàn bà không để ý đến Sinh , vẻ mặt thản nhiên như không biết mình vui hay khổ , không biết mình là xinh đẹp , như không bao giờ nghĩ đến rằng người đẹp như mình có xứng đáng với cái cảnh đời ấy không... vô tình khẽ cất tiếng hát ru con : ... Nước chảy đôi dòng... ... Con sông Thương... nước chảy đôi dòng.... |
| Chị đứng dậy , vừa đi vừa hát ru con. |
" Nằm trên võng , trong một gian nhà tiều tuỵ , cô Mai đương hát ru con. |
* Từ tham khảo:
- nói giời nói đất
- nói gở
- nói hành nói tỏi
- nói hay không tày làm tốt
- nói hay hơn hay nói
- nói hoét