| rồng rắn | - Trò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong. |
| rồng rắn | dt. Đám đông nối tiếp nhau thành hàng. dài: xếp hàng rồng rắn o Bọn trẻ rồng rắn đi đâu. |
| rồng rắn | dt Trò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài: Mới ngày nào còn chơi rồng rắn với nhau nay đã thành đôi vợ chồng. |
| rồng rắn | .- Trò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong. |
Thằng lớn đi trước , một lũ bé rồng rắn theo sau. |
Thằng lớn đi trước , một lũ bé rồng rắn theo sau. |
| Lũ trẻ con chúng tôi cũng rồng rắn nhau đi. |
| Có những tên lính đã cởi hẳn áo , để lộ bộ ngực đen bóng xăm đầy hình rồng rắn. |
Trời đất ! Thấy bạn bè một lô một lốc đang rồng rắn kéo nhau lên cầu thang , Răng Chuột đưa tay dụi mắt và thảng thốt kêu lên Tụi mày làm gì thế nàỷ Còn làm gì nữa ! Ria Mép cười hề hề Tất nhiên là đến thăm mày. |
Cơn thua , rồng rắn khi cùng , Mà xem lúc thắng hổ hùng dương oai. |
* Từ tham khảo:
- rồng rồng
- rồng rồng theo nạ, quạ theo gà con
- rồng tạng
- rồng vàng tắm nước ao tù
- rổng rảng
- rỗng