| rỗng | tt. Trống không, chẳng có gì bên trong cả: Túi rỗng, trống rỗng; thùng rỗng kêu to; văn kêu những rỗng. |
| rỗng | - tt. Không có phần lõi hoặc không chứa đựng gì: ống rỗng lòng Thùng rỗng là thùng kêu (tng.). |
| rỗng | tt. Không có phần lõi hoặc không chứa đựng gì: ống rỗng lòng o Thùng rỗng là thùng kêu (tng.). |
| rỗng | tt 1. Không có gì ở trong: Thùng rỗng; Túi rỗng. 2. Không có nội dung hay: Bài văn rỗng; Những chữ rất kêu nhưng rỗng như bong bóng (PhVĐồng). |
| rỗng | tt. Trống không, chẳng có gì: Thùng rỗng. Bài văn kêu nhưng rỗng. |
| rỗng | .- t. Trống không, không có nội dung: Túi rỗng; Đầu rỗng; Văn rỗng. |
| rỗng | Trống không, không có gì: Túi rỗng. Rương rỗng. Văn-liệu: Rỗng như đít bụt (T-ng). |
| Chàng nhắm mắt lại , người thiêm thếp , trong ngực trống rỗng như hai lá phổi đã tan mất rồi. |
| Đàn chim bay để lại trong lòng chàng một sự trống rỗng mông mênh. |
| Một mùa xuân qua và cùng với mùa xuân nồng nàn yêu thương , đời làm vợ của nàng đã trôi qua những ngày khô khan , trống rỗng , không tình ái. |
Nhìn lại cuộc đời rỗng không , hiu quạnh của em , nghĩ đến nay mai phải về chốn " nghìn năm yên lặng " , không còn ai nhớ đến nữa , em thấy lạnh cả người , em sợ lắm. |
| Chàng thoáng thấy hiện ra trước mắt chàng một con đường đầy gió bụi , xa lắc xa lơ , mà trên con đường đó có hai bóng người ra bước cùng đi , hai người mà trước kia sự chán nản ở đời đã làm cho tâm hồn khô héo , rỗng không , nhưng nay lại trở về với cái đời đầy đủ , cùng đem theo hai tấm tình yêu và hai tấm lòng hăng hái ham sống và ưa hành động. |
Năm năm ròng trong gian nhà lụp sụp ẩm thấp , tối tăm ở chân đê Yên Phụ , không có một sự gì êm đềm đáng ghi chép và hai cái đời trống rỗng của hai con người khốn nạn , càng khốn nạn khi họ đã đẻ luôn ba năm ba đứa con. |
* Từ tham khảo:
- rỗng không
- rỗng như đít bụt
- rỗng tuếch
- rỗng tuếch rỗng toác
- rống
- rống như bò