| rộng mở | tt 1. Không hẹp hòi: Đó là một chính sách rộng mở. 2. Để mọi người có thể tham gia: Một câu lạc bộ rộng mở. |
| Mình rất tin rằng mỗi người bạn ấy sẽ có lúc nhớ lại những mái trường các bạn đã đi qua , sẽ nhớ những kỷ niệm chẳng bao giờ có thể phai nhoà và những ước muốn xôn xao khi cửa đời rộng mở Có thể mượn ý Tố Hữu mà nói ở đây : Ta chính là hôm nay và các bạn c mình là mãi mãi. |
| Tâm hồn ở họ rộng mở và họ biết chan hoà vào chung quanh , chia sẻ vui buồn cùng mọi người. |
| Đến khi lên ngôi , đã ấn định luật lệnh , chế tác lễ nhạc , mở khoa thi , đặt cấm vệ , xây dựng quan chức , thành lập phủ huyện , thu nhập sách vở , mở mang trường học , có thể gọi là có mưu kế xa rộng mở mang cơ nghiệp. |
| Trước mặt chúng là kỳ thi , tương lai rộng mở , nhất là đứa con gái của chị. |
Ba năm học ở THPT Phạm Ngũ Lão không dài so với một đời người , nhưng với tôi , đó là ba năm quan trọng bồi đắp nên nhân cách và tri thức , để chuẩn bị hành trang cho mình bước ra cuộc đời mênh mông , đầy sóng gió ! Chính ở nơi đó , sự ân cần dạy dỗ của các thầy cô giáo , sự thương yêu bao bọc của bạn bè , đã đồng hành , tiếp sức cho tôi trưởng thành ! Từ quãng đường đê quạnh vắng đến lạnh người ấy , tôi đã vượt biết bao quãng đường đời đầy chông gai , thử thách , nhưng trong lòng tôi , luôn nuôi giữ được ngọn lửa ấm áp và niềm tin vào tình yêu thương với mỗi con người , với cuộc đời rộng mở. |
| Nhiều lần sư thầy khuyên cô : "Đức Phật từ bi , cửa chùa luôn rộng mở nhưng có bệnh thì phải tìm thuốc chữa bệnh". |
* Từ tham khảo:
- khó tính, khó nết
- khó thương
- khó trôi
- khoa
- khoa
- khoa bảng