| rộng miệng | tt. Có cái miệng rộng: Cái lọ rộng miệng; Đàn-ông rộng miệng thì sang, Đàn-bà rộng miệng, tan-hoang cửa nhà (CD). |
Thế rồi trong khi cụ Sáu tháo bã trà vào cái bát thải rộng miệng vẽ Liễu Mã , ông khách nâng cái ấm quần ẩm lên , ngắm nghía mãi và khen : Cái ấm của cụ quý lắm đấy. |
| Tất cả thành thử đến hơn mười cây nến , chung nhiệt độ lại để tăng bốc cái mùi thơm gắt ngát của một bình hoa rộng miệng chứa gần trăm gốc huệ trắng. |
Họ đồn tôi thế nào chị? Lân cười rắt rộng miệng Chắc là ác ôn lắm ! Chắc là đàn bà , con nít phải bỏ chạy khiếp vía. |
| Khi có mặt tại hiện trường , lực lượng chức năng đã đập nới rrộng miệnghầm nước , đồng thời đục thêm một lỗ to thông từ nền nhà xuống hầm để tạo dưỡng khí phục vụ cho công tác cứu người bị nạn. |
| Trứng gà rửa sạch rồi cho vào bình thủy tinh hoặc bình sứ rrộng miệngrồi cho dấm vào đậy kín trong 48 giờ , đợi khi vỏ trứng mềm ra , chỉ còn lại lớp vỏ mỏng thì mở nắp , dùng đũa phá màng ngoài của trứng ra , trộn đều lòng đỏ với lòng trắng trong dấm. |
* Từ tham khảo:
- bã trầu
- bã trầu
- bã xoã
- bá
- bá
- bá