| rộng khổ | tt. Rộng bề ngang: Hàng (hoặc vải) rộng khổ; Thuốc Bông-viên ngon lắm anh ơi! Giấy quyến rộng khổ, anh bỏ tôi sao đành? (CD). |
| rộng khổ | - Nói vải, giấy... có bề ngang quá kích thước thông thường. |
| rộng khổ | tt Nói vải, thứ hàng có bề ngang quá kích thước thông thường: Thứ lụa này rộng khổ. |
| rộng khổ | .- Nói vải, giấy... có bề ngang quá kích thước thông thường. |
| Anh Sáu tuyên truyền bảo tôi đem cho ảnh một ít bún tươi , rồi ảnh rút trong bao cà ràng ra một cuộn giấy nhặt lấy hai tờ rộng khổ nhất úp lên bàn , bảo tôi xếp bún vào. |
Rồi lấy ở túi áo ngoài như ta rút mùi xoa ra , một tờ giấy bạc rộng khổ , giơ vào mặt mụ chủ , buông xõng : Này , đây đền ! Mụ chủ còn tần ngần nhìn tờ giấy bạc , sung sướng đến nỗi không nói gì được nữa , thì Long lại tiện thể tay rút luôn vài ba giấy bạc rộng khổ nữa ở túi ra giúi luôn vào tay mụ mà rằng : Này , đây thì chi tiền hát một thể ! Chị em ngơ ngác nhìn nhau. |
* Từ tham khảo:
- vô sư vô sách
- vô sư vô sách, quỷ thần bất trách
- vô sự
- vô sừng vô sẹo
- vô tác gác mỏ
- vô tang