Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rộng chỗ
tt. Có chỗ rộng:
Ngồi ngay lại cho rộng chỗ; đi nơi khác cho rộng chỗ người ta.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đơn vị thức ăn
-
đơn vị tiền tệ
-
đơn vị trường độ
-
đờn
-
đui què mẻ sứt
-
đùi
* Tham khảo ngữ cảnh
Trương nghiệm rằng các cặp nhân tình hay chọn chuồng hươu để tình tự ; có lẽ tại ở đây
rộng chỗ
, họ nói chuyện tự do mà vẫn có vẻ như những người đi xem hươu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rộng chỗ
* Từ tham khảo:
- đơn vị thức ăn
- đơn vị tiền tệ
- đơn vị trường độ
- đờn
- đui què mẻ sứt
- đùi