| rón rén | trt. X. Lón-lén. |
| rón rén | - p. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố. Đi lại rón rén vì sợ mọi người thức giấc. Rón rén bước vào. Ăn rón rén từng hạt một. Rón rén thưa. |
| rón rén | pht. Nhỏ nhẹ, thong thả, tránh gây tiếng động, điều thất thố: đi rón rén o ăn rón rén o rón rén thưa gửi. |
| rón rén | đgt, trgt Đi từng bước nhẹ và thong thả, tỏ vẻ có lễ độ: Một lát anh ta rón rén vào (NgĐThi). |
| rón rén | .- Cg. Rón rón. đg. Đi từng bước nhẹ và thong thả, do sợ sệt, có ý hoặc có lễ độ: Rón rén bước vào. |
| Bà rrón rénbới tìm những hạt đậu dọn và mọt bỏ vào chiếc bát con. |
Trác đứng dậy rrón rénbước vào , vẫn để chiếc nón trên đầu. |
| Mà những đêm đó thường thường chính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rức đầu ! Cũng có khi là thời kỳ mợ phán sắp sửa đến ngày ở cữ... Lần nào cũng thế , cứ vào quãng một , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rrón rénbước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
| Vồ vập lấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã chán chê về xác thịt , đã mệt lả , chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã đỡ mệt , lại rrón rénđi đất ra ngoài buồng mợ phán. |
| Nàng trông thấy bà Tuân vội vàng để chiếc rổ đựng thức ăn ngoài sân rồi rrón rénlại chào : Lạy cụ , cụ mới sang chơi. |
| Tò mò nàng rón rén lại gần nhìn ra một cái ảnh chụp hai vợ chồng ông giáo và một cái ảnh nửa người của nàng chụp hai ba năm về trước. |
* Từ tham khảo:
- rong
- rong
- rong chân thỏ
- rong đuôi chó
- rong đuôi chồn
- rong huyết