| rong | dt. (thực) Loại rêu mọc dưới nước: Đóng rong, vớt rong. |
| rong | trt. Lêu-bêu ngoài đường hết nơi nầy đến nơi khác, không nơi nhất-định: Bán rong, chơi rong, đi rong, thả rong. |
| rong | bt. Tuôn ra, chảy ra nhiều // To, thổi mạnh: Gió rong. |
| rong | đt. Trảy, xén, cắt bỏ bớt: Rong bìa, rong nhánh. |
| rong | - 1 dt. 1. Loài thực vật bậc cao sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại. 2. Tảo. - 2 đgt. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu: rong chơi khắp phố bán hàng rong. - 3 đgt. Chặt, trẩy, xén: rong bớt các cành tre rong cỏ quanh bờ ao. |
| rong | dt. 1. Loài thực vật bậc cao sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại. 2. Tảo. |
| rong | đgt. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu: rong chơi khắp phố o bán hàng rong. |
| rong | đgt. Chặt, trẩy, xén: rong bớt các cành tre o rong cỏ quanh bờ ao. |
| rong | dt (thực)Thực vật sống ở nước, thân dài, mọc chi chít vào nhau: Vớt rong về cho lợn ăn. |
| rong | đgt 1. Đi lang thang: Khi rong trước gió, khi nằm dưới trăng (Tự tình khúc). 2. Vang ra: Trống rong cờ mở (tng). tt, trgt Đi chỗ này chỗ khác: Bán rong; Gánh hàng rong. |
| rong | dt. (th) Loại rêu mọc ở dưới nước // Rong biển. |
| rong | trt. Lang-thang chỗ nầy tới chỗ kia, không nhứt định: Rong chơi cả ngày // Rong chơi. Hàng rong. |
| rong | .- d. Thực vật bậc cao, sống ở nước, hình dây dài, mọc chi chít vào nhau: Vớt rong cho lợn ăn. |
| rong | .- ph. 1. Lang thang, không có mục đích: Đi rong. 2. Đây đó khắp dọc đường, không cố định: Bán rong; Gánh hàng rong. |
| rong | Loài rêu mọc ở dưới nước: Đi vớt rong. |
| rong | Rải-rác kéo dài nhiều nơi hay lâu ngày: Đi rong. Thả rong. Hàng bán rong. Rong bão. Rong huyết. |
| Trương tẩn mẩn nhìn những người bán hàng rong qua lại. |
| Đồng lúa xanh kéo đến tận chân đồi , cô con gái áo nâu yếm đào lên núi lấy sơn , con ngựa rong ruổi xuống dòng uống nước. |
Ngẩu đương ngồi ở trước hiên nghêu ngao đọc " đạo thánh hiền là rộng ,... đạo thánh hiền là rộng " , thấy người lạ mặc áo đẹp , vội chạy ra , rồi sợ hãi đứng ở xa , bên cạnh một đàn lợn con thả rong vừa mút ngón tay , vừa trố mắt nhìn. |
Nhìn qua cái mành rách sang góc nhà bên kia , Trọng thấy bác Phác , người đàn bà bán hàng rong ở chung với chàng cũng đương ngồi , hai khuỷu tay chống vào đùi có vẻ ngẫm nghĩ. |
| Tuy là một người đàn bà goá mà tuổi lại đã gần năm mươi , bà vẫn chăm chú sự điểm trang phấn sáp cùng là rong ruổi vui chơi. |
Minh nghĩ thầm : “Vợ ta quẩy gánh hoa đi rong các phố thì thiếu gì người yêu trộm , thương thầm như thế. |
* Từ tham khảo:
- rong đuôi chó
- rong đuôi chồn
- rong huyết
- rong kinh
- rong lá liễu
- rong li