| rôn | dt. Vai-trò, phận-sự: Lãnh rôn, phân rôn, bỏ rôn (rôle). |
| rôn | dt. Văn-phòng nhà tù, phòng giấy khám đường: Bồi rôn, lên rôn làm việc (geôle). |
| Mùa hè gần lại vườn cây dâu Tàu , quả đỏ tím đỏ rực , ăn chua rôn rốt Cả tiếng ếch ì ộp ở cái ao nhỏ trước nhà. |
| Đường phố tràn ngập băng rôn quảng cáo các buổi đọc thơ Tangore. |
| Hôm tôi đến , ở đó có khoảng ba trăm người theo Thiên Chúa giáo với băng rôn , khẩu hiệu tập trung ở đây để ra yêu sách như đòi trả tự do cho tín đồ bị bắt giữ trong cuộc đụng độ giữa những người Hồi giáo với Thiên Chúa giáo hồi tháng ba. |
| Ngoài quảng cáo trên báo , dán áp phích trước cửa rạp họ còn cho căng băng rôn trên các phố. |
| Ông Trưởng ấp phát cho nào là cờ đỏ , nào là băng rôn. |
| Đám trẻ dưới sự hướng dẫn của ông Trưởng ấp bắt đầu vẫy cờ , căng băng rôn. |
* Từ tham khảo:
- dọa non dọa già
- dọa nạt
- doãi
- doãn
- doãn
- doàng