| rỗi việc | trt. Rảnh việc, xong-xuôi công-việc: Cấy xong đây, tôi rỗi việc, chắc có đi Sài-gòn một chuyến. |
| rỗi việc | - Có ít công việc, không bận. |
| rỗi việc | tt ít việc phải làm: Những khi rỗi việc, chị ấy ngồi đọc sách. |
| rỗi việc | .- Có ít công việc, không bận. |
| Thằng khờ rỗi việc , dựa vào cái máng cỏ nhìn về phía An , buồn rầu không có việc gì giúp đỡ cho cô bé để đổi lấy một cái cười biết ơn. |
| Một hôm trời mưa , chồng rỗi việc ở nhà , vợ ngồi vá áo. |
| Lúc rỗi việc đồng áng phải lo rau cám cho lợn. |
| Hai tuần sau nhân buổi rỗi việc tôi mới "meo" cho anh ấy vài dòng vắn tắt thông báo về mình cùng những lời cảm ơn. |
| Thành ra thị rỗi việc. |
| Mà cái sự rỗi việc bây giờ nó khác cái lúc thị mới đến , là chỉ nhớ chồng nhớ con rồi khóc. |
* Từ tham khảo:
- dầm thấm
- dấm
- dấm da dấm dẳn
- dấm dẳn
- dấm dẳn như chó cắn ma
- dấm dẳng