| rồi việc | trt. Xong việc, không còn vướng-víu chi nữa: Hết xôi rồi việc. |
| Chất nhà nghề đó bộc lộ ở thói quen chịu thương chịu khó "nhận tất cả mọi việc về nghề văn" , nhận đủ các loại com măng , rồi việc to cũng như việc nhỏ đều làm hết lòng , làm ở trình độ hiện đại , vừa bám sát yêu cầu của khách hàng , vừa mang rõ dấu ấn riêng , để có thể đề vào đó mấy chữ "made in Xuân Diệu" mà không sợ mang tiếng gì hết. |
| Khi được hỏi về an toàn đê cấp II sông Mã , nhiều người dân tỏ ra ái ngại cho biết : Đây là khu vực đê Trung ương , cứ mỗi mùa mưa bão nước lũ sông Mã đổ về cuồn cuộn , rrồi việcnổ mìn phá đá , trong khi hành lang đê nằm ngay bên cạnh núi đá thì việc mất an toàn và có nguy cơ vỡ đê là rất cao. |
| Quá bức xúc với tình trạng ô nhiễm trên , tiểu thương và người dân sinh sống xung quanh đã nhiều lần kiến nghị lên ban quản lý chợ cũng như các ngành chức năng để xử lý , nhưng rrồi việcđâu vẫn còn đấy. |
| Được biết tuy không xuất hiện xuyên suốt lúc nào cũng có nhưng từ rất lâu rrồi việcđưa những bài nhạc giai điệu bolero vào các vở diễn sân khấu từ kịch đến cải lương khá phổ biến. |
| Nhưng sau khi đã phân bổ , cam kết với địa phương rrồi việccắt giảm chi rất khó khăn. |
| Ông Minh cho biết , nhiều năm nay , thu nhập chính của gia đình hầu như là từ ong , rrồi việcxây nhà , nuôi con ăn học cũng là từ ong. |
* Từ tham khảo:
- tham vàng bỏ ngãi
- tham vàng bỏ nghĩa
- tham vọng
- tham vui chịu lận
- thàm
- thàm thàm