| riêng chung | tt Thuộc về một người hay thuộc về nhiều người: Cái sự riêng chung này là li kì lắm (NgKhải). |
| Tôi không trở lại với những ví dụ đầy rẫy trong thơ Xuân Diệu trong các tập Mẹ con , riêng chung... in ra về sau , mà muốn trở lại một số bài thơ in ra từ 1946. |
| Đây là chuyện riêng của tôi… Không có riêng chung gì hết ráo. |
* Từ tham khảo:
- yết môn
- yết sang phong
- yết tắc
- yết thị
- yêu
- yêu