Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
riệc
dt. (động) X. Diệc:
Riệc lửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hom
-
hom
-
hom
-
hom
-
hom
-
hom hem
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau này , chia lại ruộng , dân làng tưởng nhớ tráng sĩ diệt hổ Đinh Văn R
riệc
, là cha đẻ ông Trinh , bị hổ xám khổng lồ ăn thịt , nên đã đổi tên khu ruộng ấy thành ruộng Ông Riệc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
riệc
* Từ tham khảo:
- hom
- hom
- hom
- hom
- hom
- hom hem