| rẹt rẹt | trt. C/g. Rèn-rẹt, tiếng chất lỏng bị bắn mạnh ra: Tiêu rẹt-rẹt; phun rẹt-rẹt. |
| Theo người dân sống ở đây cho biết , trong tiết trời oi bức , bỗng nhiên có tiếng rrẹt rẹtsau đó lửa và khói bốc lên dữ dội ở cột điện , lập tức người dân báo đến cơ quan chức năng. |
* Từ tham khảo:
- thổi sình
- thổi tiêu
- thổi vàng
- thổi vị
- thổi xanh
- thôn dịch