| rễ tre | dt. X. Rễ cây tre // Tên thứ râu sợi cứng: Râu rễ tre. |
Anh ở làm chi cho cao vách khó nghe Trầm hương khó kiếm chớ rễ tre thiếu gì ? Rễ tre bán đắt xiết bao Trầm hương đứng đó , ai chào trầm hương. |
Chẳng ai xấu bằng anh chồng tôi Cái râu rễ gộc , cái tóc rễ tre Cái bụng bè bè , hình như bụng cóc Học hành thời dốt , chữ nghĩa chẳng biết Nó bắt nó lèn , nó nêm như chạch Nó thở ành ạch , như cái ễnh ương. |
| Râu ông không dày lắm , nhưng chắc như rễ tre và đen nhánh. |
| Thầy Cải người cao to , mắt chột , tóc rễ tre , khác xa hình ảnh nghiêm trang và đạo mạo của thầy Phu. |
| Chừng độ nửa ngày , hai người lính áp giải đến một người đàn ông , thân thể vạm vỡ , mũ đỏ mặt đen , râu ria đâm tua tủa như rễ tre vậy , ra giữa sân mà quỳ rạp xuống. |
| Bàn tay thô ráp vò mái tóc rễ tre bết bát mồ hôi , nhẹ nhàng vỗ vỗ tấm lưng gầy guộc. |
* Từ tham khảo:
- trụ
- trụ
- trụ cột
- trụ cột quốc gia
- trụ cột triều đình
- trụ sinh