| ré | dt. (thực) Sách thuốc gọi Thảo-đậu-khấu, cây cao lối 1 m, cách vài tấc có một bẹ lá ôm thân cành cây, lá phiến to như lá ngải, phát-hoa mọc ở ngọn, hoa có nhiều tai khum như móng tay úp vào, trong mỗi tai có trái màu vàng lợt, hột có mùi thơm; cây, lá, rễ đều có vị cay, tánh ấm, không độc, được dùng trong các thang trị lá-mía, ấm bao-tử, hạ hơi, điều-hoà trong bụng. |
| ré | dt. Thứ lúa mùa, chín sớm: Chiêm cứng ré mềm tng. |
| ré | đt. Giọi xiên: Nắng ré vào nhà // Tạt: Mưa ré, ướt cả hàng-ba. |
| ré | đt. Tiếng voi kêu: Voi ré // (R) C/g. Oé, thét, phát lên khóc to: Em nhỏ giật mình ré lên. |
| ré | - đg. Nói voi kêu: Voi ré, ngựa hí inh tai. - đg. Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào: Nắng ré đầu hồi. |
| ré | dt. Lúa mùa hạt nhỏ, gạo ngon cơm: ăn cơm ré. |
| ré | đgt. 1. (Voi) kêu: Voi ré. 2. Kêu, phát ra âm thanh to, đột ngột: hét ré lên o Tiếng còi còn ré lên. |
| ré | tt. (Mưa, nắng hắt) theo hướng xiên, chếch: Nắng ré đầu hồi. |
| ré | dt Gạo ré nói tắt: ở chợ hôm nay ré không đắt lắm; Cơm ré thật ngon. |
| ré | đgt Nói voi kêu: Voi gầm, voi ré (tng). |
| ré | đgt Nói nắng chiếu xiên vào hoặc mưa hắt vào: Nắng ré đầu hồi. |
| ré | dt. Lúa mùa, chín sớm: Được mùa kén những tám xoan, Đến khi cơ hàn ré cũng như chiêm (C.d) |
| ré | đt. (th) Thứ cây như cây riềng, trái có gai. |
| ré | đt. Hét tiếng khát khao: Khi không lại ré lên // Voi ré. Ngb. (tục) Chịu thua, chịu không nổi, sợ: Mọi người đều ré cái lối bịp đời của hắn. |
| ré | .- đg. Nói voi kêu: Voi ré, ngựa hí inh tai. |
| ré | .- đg. Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào: Nắng ré đầu hồi. |
| ré | Lúa mùa, chín sớm: Gạo ré. Văn-liệu: Chiêm khô, ré lụt. Chiêm cứng, ré mềm. Được mùa kén những tám xoan, Đến khi cơ-hàn ré cũng như chiêm (C-d). |
| ré | Thứ cây như cây riềng, trái có gai. |
| ré | Tiếng voi kêu. |
| ré | Nói về mưa hay nắng xiên tạt vào: Nắng ré mái hiên. |
| Mặt xanh mét. Út thì vẫn chơi đùa với quả cầu thắt bằng vải ngũ sắc và gối ôm thân thuộc , nhưng mỗi lần sóng dồi , thằng bé sợ , hai tay bấu lấy khoảng không , khóc ré lên |
| Thằng Úùt giật mình tình dậy không thấy chị bên cạnh , khóc ré. |
| Vài đứa bé chưa sợ hãi đủ , nổi lên khóc ré. |
| Tiếng kêu ré lên , tiếng quát tháo của các xóm phía trong gấp gáp. |
| Thằng bé giật mình khóc ré lên. |
| Cả bọn cùng kêu ré lên , đổ xô lại xúm quanh hai đứa tôi. |
* Từ tham khảo:
- ren
- ren
- ren rén
- rèn
- rèn cặp
- rèn đúc