| rau muống | dt. C/g. Ung-thái, loại rau dây bò sát mặt đất, cộng bộng có lông, lá hình trái tim dài có chót nhọn, đáy khuyết, noãn-sào không lông, ăn bổ và chủ-trị các bệnh về nạn sinh-đẻ (lpomoea bonii). |
| rau muống | - Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn: Còn trời, còn nước, còn mây, Còn ao rau muống, còn đầy chum tương (cd). |
| rau muống | dt. Cây thân rỗng, mọc bò trên cạn hoặc dưới nước, lá hình mũi mác, lá và ngọn làm rau ăn. |
| rau muống | dt Thứ rau phổ biến nhất ở nước ta, cùng họ với khoai lang trồng ở ao hoặc ở trên cạn: Còn trời, còn nước, còn mây, còn ao rau muống, còn đầy chum tương (cd). |
| rau muống | .- Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn: Còn trời, còn nước, còn mây, Còn ao rau muống, còn đầy chum tương (cd). |
Dưới mái hiên , ngay gần chái nhà bếp , bà Thân , mẹ nàng , ngồi trên mảnh chiếu rách , chăm chú nhặt rau muống. |
| Em mới có 18 tuổi đầu mà hai bàn tay đã chai rồi ! Anh lấy làm hổ thẹn lắm ! Làm đàn ông mà không bằng một người đàn bà ! Liên nghe nói cảm động , nhưng giả lả : Anh lôi thôi lắm ! Có đi vào ăn cơm với em không thì bảo ! Trên chiếc giường lát tre giải chiếc chiếu cũ rách , một cái mâm gỗ đã tróc sơn đựng lỏng chỏng đĩa rau muống luộc , bát nước rau và một đĩa đậu phụ kho tương. |
| Trong mâm có đĩa thịt bò tái ; một đĩa trứng tráng ; một bát rau muống xào và một chén tương lỏng. |
| Một bên thì bát tương đầy , đĩa rau muống với nồi cơm. |
| Tôi đã đong một hào gạo , mua một xu rau muống , một xu tương rồi đấy. |
Nhưng có gì ăn không ? Có rau muống với tương. |
* Từ tham khảo:
- rau muống luộc
- rau muống sâu đen, rau giền sâu trắng
- rau muống tháng chín mẹ chồng nhịn cho nàng dâu ăn
- rau muống tháng chín nàng dâu nhịn cho mẹ chồng ăn
- rau muống xào
- rau mương