| rau màu | dt. Rau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ nói chung: sản lượng rau màu. |
| rau màu | dt Rau và hoa màu làm lương thực: Rau màu vụ đông xuân. |
| Đất ngoài bãi rộng nhưng là phù sa nên không thể cấy lúa nước mà chỉ có thể trồng dâu , ngô khoai hay rau màu. |
| Do ảnh hưởng của dịch bệnh , hàng vạn người nông dân trồng đào , quất , cây cảnh , rau màu vừa qua đón Tết không vui. |
| * Ðến tối ngày 15 9 , tại Hải Phòng , ảnh hưởng của bão số 10 đã khiến một tàu vỏ gỗ tại huyện Cát Hải bị chìm ; tại thị trấn Cát Hải (huyện Cát Hải) , quận Ðồ Sơn... nước biển tràn qua đê , kè gây ngập lụt ; ba vị trí đê bao phía sông dài 25 m trên địa bàn xã Giang Biên và 15 m bờ bao ngoài đê tại xã Vĩnh An (huyện Vĩnh Bảo) bị vỡ khiến 26 ,8 ha nuôi trồng thủy sản , 90 ha lúa và 70 ha rrau màubị ngập lụt. |
| * Tại tỉnh Thanh Hóa , bão số 10 làm ngập 108 nhà ở , đổ gãy 5.000 cây lâm nghiệp ; thiệt hại 642 ha lúa , 106 ha hoa màu , rrau màu, hơn 2.023 ha nuôi trồng thủy sản , cuốn trôi hơn 35.000 m3 đê bao ; sạt lở 470 m đê cấp III , 220 m kè ; hỏng ba cống. |
| Người dân cũng mất đất canh tác để có lúa sạch , rrau màusạch để ăn. |
| Những năm đầu 2000 , hàng loạt dự án bất động sản được phê duyệt đầu tư vào khu đô thị Nam Cần Thơ , thuộc quận Cái Răng vùng sản xuất lúa , rrau màu, trái cây. |
* Từ tham khảo:
- rau mùi
- rau mùi tàu
- rau mũi cày
- rau muối
- rau muối dại
- rau muống