| rau mác | dt. Sách thuốc gọi Minh-thái hay Xích-thái, loại cỏ mọc dưới nước, cộng dài, lá 3 góc nhọn giống đầu mũi tên nổi trên mặt nước, hoa xanh 3 cánh, 6 tiểu-nhị, 3 lá đài, lá non ăn được nhưng ăn nó rồi hay buồn ngủ (Monochoria haslaeflolia). |
| rau mác | dt. Cây mọc dại ở ruộng và đầm lầy, thân rễ dạng củ, lá có cuống và rất thay đổi, cánh hoa dài gần lm, hoa màu trắng. |
| Lục bình , rau mác dưới lung bị lửa táp cháy rụi lớp lá bên trên , phần chìm dưới nước thì bị nước nóng luộc chín cả. |
| Ông nhặt lục bình , rau mác phủ kín thân người , rồi giương nỏ , chống hai khuỷu tay lên hai khúc bẹ dừa nước thả giữa đám rều , giữ thăng bằng trên mặt nước , không động đậy. |
* Từ tham khảo:
- rau mát
- rau màu
- rau mơ
- rau mùi
- rau mùi tàu
- rau mũi cày