Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rặt ri
tt.
1. Rặt, thuần một thứ:
nói tiếng Tây rặt ri.
2. In hệt, giống hệt, giống như đúc:
Nó rặt ri cha nó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
rặt rong
-
râm
-
râm
-
râm
-
râm
-
râm bụt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mắt thằng nhỏ
rặt ri
mắt chồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rặt ri
* Từ tham khảo:
- rặt rong
- râm
- râm
- râm
- râm
- râm bụt