Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rảo cẳng
đt. Nh. Rảo bước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
rảo cẳng
đgt
Như Rảo bước:
Anh em rảo cẳng đến trường.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đạo đức phong kiến
-
đạo đức tôn giáo
-
đạo gia tô
-
đạo giáo
-
đạo hàm
-
đạo hàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Và họ
rảo cẳng
bước ra , không ai dám quay cổ lại.
Thế ạ? Vâng !
Đáp rồi , Mịch
rảo cẳng
bước đi.
Mịch hoảng hốt
rảo cẳng
lên nhà trên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rảo cẳng
* Từ tham khảo:
- đạo đức phong kiến
- đạo đức tôn giáo
- đạo gia tô
- đạo giáo
- đạo hàm
- đạo hàn