| dâng con | đt. Gả con gái cho người có quyền-thế đặng dựa hơi, nhờ-nhõi. |
| Mồng 8434 , quân đi từ Kinh sư , đóng lại ở châu Chân Đăng435 , có người đàn bà họ Đào436 dâng con gái , vua nhận cho làm phi. |
| Tháng 6 , châu Hoan đem dâng con thú một sừng , sai Viên ngoại lang là Trần Ứng Cơ , Vương Văn Khánh đem sang biếu nhà Tống. |
Mùa xuân , quận Gia Lâm dâng con rùa ba chân , mắt có sáu con ngươi. |
| mùa xuân , Nguyễn Viễn dâng con rùa sáu chân , trên lưng có vạch chữ. |
| Mùa xuân có người đàn bà dâng con chim phượng non , có đủ chín chòm ngũ sắc. |
Thủ lĩnh châu Tư Nông565 là Hà Vĩnh Lộc dâng con ngựa hồng có cựa. |
* Từ tham khảo:
- khối đàm
- khối lượng
- khối lượng nguyên tử
- khối lượng riêng
- khối nón cụt
- khối nón cụt xoay