| răng vẩu | - Răng cửa mọc chìa ra ngoài miệng. |
| răng vẩu | dt Răng cửa mọc chìa ra ngoài miệng: Một ca sĩ mà răng vẩu thì thực là đáng tiếc. |
| răng vẩu | .- Răng cửa mọc chìa ra ngoài miệng. |
| Phần đầu quan tài tìm thấy một hộp xương sọ với xương gò má cao , hàm rrăng vẩu, bên ngoài còn bọc một lớp da. |
| Bà Dương Quý Phi , GĐ Trung tâm thẩm mỹ Dương Quý Phi cho biết : Qua phẫu thuật , những chiếc mũi tẹt , đôi mắt bé , rrăng vẩu... sẽ thành những đường nét chuẩn , duyên dáng. |
* Từ tham khảo:
- chằm khíu
- chằm quặm
- chẳm bẳm
- chẳm hẳm
- chắm
- chắm