| răng giả | - dt Răng nhân tạo thay răng tự nhiên: Về già nhai bằng răng giả. |
| răng giả | dt Răng nhân tạo thay răng tự nhiên: Về già nhai bằng răng giả. |
| Để điều trị sâu răng dứt điểm nhiều người hay có xu hướng là đến nha sĩ để nhổ bỏ rồi nghĩ tới việc trồng rrăng giả. |
| Trào lưu làm răng khểnh giả Yaeba ("răng khểnh") là một trào lưu cấy rrăng giảđể tạo ngoại hình mang nét trẻ thơ. |
| Trào lưu nghe có vẻ kỳ lạ này lại được nhiều cô gái ưa chuộng , các nha sĩ ở Tokyo chia sẻ rằng nhiều cô gái đã phải "xếp hàng" để có những chiếc rrăng giảnhư ý. |
| Từ những đặc điểm hình xăm bông hồng , rrăng giả, đôi bông tai... cảnh sát Đồng Nai đã xác định được danh tính nạn nhân. |
| Hai răng hàm trên phía trước là rrăng giảbằng sứ , phía sau vai phải xăm hình bông hoa hồng màu đỏ. |
| Theo thông tin từ BTC , cô nằm trong nhóm thí sinh đi kiểm tra mẫu tại một bệnh viện quốc tế ở TPHCM và phiếu kết quả chuyển cho BTC xác nhận không răng sứ , không rrăng giả, không can thiệp thẩm mỹ. |
* Từ tham khảo:
- xâu xé
- xầu
- xấu
- xấu bao thì xấu bì, xấu tao cũng xấu mi
- xấu chàng hổ ai
- xấu bụng