| rắn mắt | bt. Tính trẻ hay chọc-phá, ưa tháy-máy: Đứa rắn-mắt, chơi rắn-mắt. |
| rắn mắt | tt. Nghịch ngợm, hay đùa nghịch: Thằng bé hay rắn mắt o chơi rắn mắt. |
| rắn mắt | tt. Khó dạy, khó bảo. |
Biết tính Huệ thẳng thắn đến độ rắn mắt , nhưng Nhạc không ngờ em nghĩ như vậy. |
| Riêng cháu , có lẽ vì tính rắn mắt , cháu nghĩ : chẳng lẽ sinh ra ở đời rồi từ bé đến chết không được ngửng đầu lên , không được cười hay sao ? Sống kiếp như thế thì sống làm gì ? Cháu nghe ông biện giao du rộng , không câu nệ trong cách đãi người , nên tìm lên đây. |
| Huệ cũng là một cậu học trò rắn mắt không chịu tin vội vào những điều thầy dạy. |
| Số thanh niên được phân công giữ trật tự dùng gậy đe dọa những đứa bé rắn mắt hoặc cầm ngang thân trúc đẩy hàng người xô lấn vào mặt đường để hau háu nhìn vào phía trong cổng. |
Ban đầu chưa có ai mau mắn đáp lời mời của ông , sau đó là lũ trẻ rắn mắt và những mụ đàn bà ưa ngồi lê đôi mách mon men đến gần ông cả hơn , làm thành một hàng bán nguyệt xốc xếch , nhem nhuốc. |
| Anh không có bất cứ lý lẽ nào để tự biện hộ , nên đành đứng trân một chỗ gánh chịu cơn giận dữ của Nhạc : Chú vẫn quen thói rắn mắt , liều lĩnh. |
* Từ tham khảo:
- rắn mối
- rắn nẹp nia
- rắn như thép vững như đồng
- rắn nước
- rắn phì
- rắn rào răng chó