| rặn | đt. Nín hơi gồng bụng tống ra: Mắc rặn, rặn không ra, rặn cứt; Rặn như rặn con. // (B) Nói hay viết cách khó-khăn, tìm hoài không ra lời, ra ý: Rặn từng tiếng, rặn không ra chữ. // (R) Tiêu-xài mà còn tiếc: Rặn từng đồng. |
| rặn | - đg. Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng, bật ra: Rặn đẻ; Đi táo phải rặn nhiều. Ngb. Mất công nhọc nhằn để nói lên lời hoặc viết thành văn (thtục): Rặn mãi mà không được câu nào. |
| rặn | đgt. l. Nín thở, cố sức đẩy từ trong cơ thể ra ngoài hậu môn hoặc cơ quan sinh dục: rặn đẻ. 2. Cố sức để nói ra một cách gượng gạo: rặn mãi mới được một câu. |
| rặn | đgt 1. Gắng sức khiến cho thứ gì ở trong bụng phải ra ngoài: Rặn đẻ. 2. Nhọc nhằn lắm mới nói ra được hay viết ra được (thtục): Rặn mãi mới nói được một câu; Mới rặn ra được một bài báo. |
| rặn | đt. Nín hơi, nín sức làm cho vọt ra: Rặn đẻ // Rặn đẻ. Ngr. Gắng sức: Rặn mãi mới làm ra được một câu thơ. |
| rặn | .- đg. Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng, bật ra: Rặn đẻ; Đi táo phải rặn nhiều. Ngb. Mất công nhọc nhằn để nói lên lời hoặc viết thành văn (thtục): Rặn mãi mà không được câu nào. |
| rặn | Nín hơi, rán sức làm cho vọt ra: Rặn đẻ. Rặn ỉa. Rặn không ra. |
Cô bác sĩ bảo con : Há mồm ra thở đều nhé , không phải rặn nữa đâu. |
| Nó vùng vùng trên cái giẻ đó , rồi đứng lên rút cổ lại rặn è è. |
| Và vừa như biện hộ , vừa như khẳng định chỗ yếu kém của mình , Xuân Diệu khoát tay , mượn một cách nói hơi có vẻ tục , để kết luận : Thì dân tộc cũng chỉ rặn ra được một lũ chúng mình ! Tính thiết thực là một thói quen thường có ở Xuân Diệu và cũng là một điều bạn bè đồng nghiệp có dịp đến nhà chơi , tiếp xúc với tác giả Thơ thơ trong cái không khí hàng ngày , nhớ kỹ hơn cả. |
| Còn đi hát thì không vui không buồn , mơ hồ lắm , thấy cười ha ha chưa chắc là vui , thấy rặn ra một đống nước mắt vậy mà hổng phải buồn. |
Bà này bắt thằng Dần cố sức rặn đáí đái vào chậu sành. |
| Con sáo ngước cổ rặn từng chữ một trong niềm khoái chí của ông già... Khu vườn còn đem lại niềm vui cho tụi nhỏ , đem lại sự an nhiên cho bà. |
* Từ tham khảo:
- răng
- răng bàn cuốc
- răng cải mả
- răng cắn lưỡi
- răng cấm
- răng cậm