| ra về | đt. Bước ra khỏi nơi nào để về nhà: Ra về không lẽ về luôn, Để khăn xéo lại, lệ tuôn em chùi (CD). |
| Hôm nàng ra về để chôn mẹ , nàng gặp chồng trong bếp. |
Không lẽ trả lại , nàng bỏ hai đồng bạc vào túi , ra về nước mắt ròng ròng trên hai má. |
| Chàng như đương đi trong đêm mưa được bước vào một căn phòng vừa ấm vừa sáng , và khi ở đấy ra về tới căn nhà tối tăm , chàng còn như bị chói loà và giữ trong mắt hết cả cái ánh sáng lung linh của ngững phút ngồi cạnh Thu. |
| Rồi như người liều không cần nghĩ đến những sự xảy ra về sau , Loan viết mấy câu và cố ý làm cho chữ nguệch ngoạc : Em van anh , anh đừng đi vội. |
Nửa giờ sau , Loan và Thảo từ biệt ra về. |
Chàng không trả lời Thái , lúc tiẽn anh em ra về khi bắt tay Thái , chàng nắm mạnh lấy bàn tay bạn nói : Thôi , anh đi một mình. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh giải phóng dân tộc
- chiến tranh gián điệp
- chiến tranh giữ nước
- chiến tranh hạn chế
- chiến tranh hạt nhân
- chiến tranh huỷ diệt