Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ra toa
đt. C/g. Kê toa hay đầu toa, biên những tên thuốc và cân lượng cho người bịnh mua uống:
Thầy thuốc ra toa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khinh-thạch
-
khinh thân
-
khinh trọng
-
khịt-khịt
-
khịt mũi
-
khỉu
* Tham khảo ngữ cảnh
Thực
ra toa
Đô mang 5.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ra toa
* Từ tham khảo:
- khinh-thạch
- khinh thân
- khinh trọng
- khịt-khịt
- khịt mũi
- khỉu