| ra tai | đgt Gây tai nạn: Năm nay trời ra tai, cả vùng mất mùa; Làm sao trời đất ra tai ghê gớm thế (Tố-hữu). |
| Cho tự do quá , thế nào cũng có ngày xảy ra tai nạn bất ngờ. |
| Em không thể vượt qua ? Anh cứ ngồi như kẻ tội lỗi đã gây ra tai hoạ không biết mình phải làm gì ! Bằng những cử chỉ dứt khoát cô gái lấy khăn lau nước mắt và chải lại tóc , đứng dậy nói như ra lệnh : Thôi về đi. |
| Đấy là chưa kể nỗi hận về kẻ gây ra tai hoạ lại chính là anh. |
| Này , tôi hỏi : thế từ xưa đến nay có bao giờ ở miền Nam lại có người chết đói chưa ? Mà có bao giờ đã có người chết rét chưa ? Ở Bắc , có những năm mất mùa , vô số người chết đói ; còn rét mà chết , nói đâu xa làm gì , chỉ cách đây vài năm thôi , các báo chẳng đăng bằng tít bự như thế này , rằng “Ở Bắc Việt người ta chết cả đống vì trời ra tai rét quá , không thể nào chịu nổi” ? Thế nhưng mà thôi , nói mấy cũng là thừa , bởi vì từ xưa tới nay ai cũng biết là Bắc Việt nghèo khổ mà Nam Việt thì phè phỡn. |
| Sau khi bế nó ra khỏi lớp , mẹ nó quay vào chùi rửa , kỳ cọ thật sạch chỗ ngồi nơi nó gây ra tai họa. |
| Em không thể vượt quả Anh cứ ngồi như kẻ tội lỗi đã gây ra tai hoạ không biết mình phải làm gì ! Bằng những cử chỉ dứt khoát cô gái lấy khăn lau nước mắt và chải lại tóc , đứng dậy nói như ra lệnh : Thôi về đi. |
* Từ tham khảo:
- bão đạn mưa bom
- bão hoà
- bão rớt
- bão táp
- bão táp mưa sa
- bão táp phong ba