| ra chuyện | trt. Sanh chuyện, nẩy ra một chuyện: Làm cho ra chuyện. |
Nhưng chưa hết chuyện ấy lại xảy rra chuyệnkhác : Ngay chiều hôm đó dọn cơm , Trác gắp đĩa cá để trên mâm , rồi đi gắp rau. |
| Cô ấy tiếng thế nhưng cũng còn non người trẻ dạ , đã biết gì ! Ai lại cầu cái không hay cho người trong nhà bao giờ ! Mợ phán được dịp hớn hở , ngọt ngào : Vâng , ai mà chả vậy , cụ thử nghĩ xem... Thế mà nó dám bịa hẳn ra chuyện bảo rằng tôi đã đi cầu nguyện cho mẹ con nó đến phải bệnh nọ tật kia , rồi ốm dần ốm mòn mà chết ! Cụ xem như thế thì nó có điêu ngoa không. |
Chỉ có một mình Trương hiểu là Thu đã bịa ra chuyện hai con trâu chọi nhau. |
| Nếu cần phải bịa ra chuyện mười con trâu chọi nhau , chắc Thu cũng bịa. |
| Chàng thở dài , trong người nhẹ nhỏm và từ lúc đó chàng biết chắc là sẽ không xảy ra chuyện gì nữa. |
Hai người vui vẻ bước ra khỏi giàn đậu ván nhìn nhau tự nhiên như không xảy ra chuyện gì. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa bình quân
- chủ nghĩa bôn-sê-vích
- chủ nghĩa cá nhân
- chủ nghĩa cải lương
- chủ nghĩa cấp tiến
- chủ nghĩa cấu trúc