| chủ nghĩa cá nhân | dt. Thế giới quan dựa trên cơ sở đem đối lập cá nhân với xã hội. |
| chủ nghĩa cá nhân | Nhân sinh quan của những người chỉ chú trọng đến quyền lợi riêng của mình, đặt quyền lợi ấy lên trên quyền lợi của đoàn thể, của xã hội. [thuộc cá nhân] |
| Mà tiêu cực đó bắt nguồn cái tư tưởng cchủ nghĩa cá nhân, tham vọng quyền lực , lợi ích cho mình chứ không phải để phục vụ nhân dân , phục vụ Tổ quốc. |
| Đồng thời , trong thời buổi coi trọng cchủ nghĩa cá nhân, những căn hộ nhiều phòng , không gian bị chia nhỏ cũng là một lý do ngăn cách sự sum vầy. |
| Kẻ thù trực tiếp của đạo đức cách mạng là cchủ nghĩa cá nhân. |
| Đối với họ , khoác lên mình thiết kế của Dickies đồng nghĩa với sự tuyên ngôn về cchủ nghĩa cá nhân, dám làm những điều mình thích. |
| Màn hình phẳng Chủ sở hữu chiếc màn hình phẳng này sùng bái sự tự do và đề cao cchủ nghĩa cá nhân. |
| Không đầu tư tài chính , mua bất động sản ở nước ngoài Dự thảo cũng quy định , từng ủy viên phải nghiêm khắc với bản thân và kiên quyết chống cchủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa thành tích , "tư duy nhiệm kỳ" , công thần , tự cao , tự đại , háo danh , phô trương , "đánh bóng" tên tuổi... Đồng thời , kiên quyết chống đoàn kết xuôi chiều , cục bộ , bè phái , kèn cựa địa vị , tranh chức , tranh quyền ; độc đoán , gia trưởng , cơ hội , thực dụng , nịnh trên , nọt dưới ; quan liêu , xa dân , gây phiên hà , hách dịch với nhân dân ; lợi dụng tập thể để trốn tránh trách nhiệm hoặc lấy danh nghĩa tập thể thực hiện ý đồ cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa cấp tiến
- chủ nghĩa cấu trúc
- chủ nghĩa chủ quan
- chủ nghĩa chủng tộc
- chủ nghĩa cổ điển
- chủ nghĩa công năng