| ra chi | trt. X. Ra gì. |
| ra chi | trt. Nht. Ra gì. |
Chàng thốt ra , thiếp đây luỵ sa không ráo Thốt ra chi mà thảm não rứa chàng Giàu người ta mâm thau , đũa trắc , chén ngọc bịt vàng Khó đôi đứa mình đọi đá mâm nan Thế mô thế ni theo nhau cho trọn , thiếp không phàn nàn mà chàng lo. |
Thôi , cô đừng có nhắc tới chức tước làm gì cho tôi thêm hổ thẹn , phận hàng thần lơ láo nào có ra chi. |
Đó là thời đạn bom ác liệt , nhưng sáng nào cổ cũng chèo xuồng ra chi khu Rạch Ráng bán trầu. |
| Nàng tâm đắc với chiêu này lắm , một mũi tên trúng hai đích , một là tiết kiệm được khối khoản tiêu pha tiếp khách không đâu của chàng , hai là mỗi lần phải nói với nàng rút tiền ra chi tiêu , chàng sẽ thấu hiểu cái sức mạnh của đồng tiền , khỏi cần phải tranh cãi. |
| Chị Nguyễn Mai Anh (ngụ quận 9 , TP HCM) cho biết vừa phải rra chinhánh NH TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) để lấy lại mật khẩu giao dịch Internet Banking. |
| Thậm chí trong văn chương của mình , ông đã dẫn rra chitiết rằng khi Giang Triều Tông nhậm chức đề đốc Cửu Môn đã mời Lý Liên Anh dùng cơm , sau đó phái người giết chết ông ta ở Hậu Hải , Bắc Kinh. |
* Từ tham khảo:
- phiếu
- phiếu
- phiếu lụa
- phiếu hợp đồng
- phim
- phim ảnh