Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rỡ mặt
trt. X. Rạng mặt (nghĩa sau).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
miếng ăn quá khẩu thành tàu
-
miếng cơm manh áo
-
miếng cơm tấm áo
-
miếng đất cắm dùi
-
miếng một miếng hai
-
miếng ngon miếng lành
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi biết món quà bọc giấy điều là cái nghiên đá hoa , ông ta rạng
rỡ mặt
mày , nói cười tíu tít.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rỡ mặt
* Từ tham khảo:
- miếng ăn quá khẩu thành tàu
- miếng cơm manh áo
- miếng cơm tấm áo
- miếng đất cắm dùi
- miếng một miếng hai
- miếng ngon miếng lành