| quỳ lạy | đt. Quỳ xuống lạy. |
Em gái khán Thư thấy anh mình vốn có tính trai lơ bị họ bêu riếu , liền đáp ngay : Này chị nhiêu Khuôn xem kỹ lại nó có giống khán Thư không hay là giống ông Ba Nhòm nhà ta đấy ! Ba Nhòm là ông nội nhiêu Khuôn ngày xưa tằng tịu với một người đàn bà góa bị em chồng họ bắt quả tang , phải quỳ lạy người em nọ rồi cởi truồng về nhà. |
| Tên " phụ cớm " này phải nói to lên nhận từng tội của mình , phải quỳ lạy thùng phân thêm ba lạy nữa , rồi phải tự xúc lấy một bát phân mà ăn cho mọi người xem , nếu không " tòa " chỉ sai phí một người chịu 15 ngày sà lim , cùm hai chân , ăn cơm nhạt để đền vào cái mạng người dám trái lệnh tòa. |
| Có bà mê tín nghe tiếng hổ chắp tay quỳ lạy ông cọp. |
| Phải như trước đây chắc Sỏi sẽ xưng danh xưng tước , sẽ phải bắt bọn kia quỳ lạy bái phục. |
| Bấy giờ người nước Việt ta là Lý Cầm làm túc vệ ở đài , bèn rủ người đồng hương là bọn Bốc Long năm , sáu người , giữa ngày đầu năm các nước triều hội , đến quỳ lạy ở sân điện tâu rằng : "Ơn vua ban không đều". |
| Thế rồi mặc cho con gái khóc lóc vật vã thậm chí qquỳ lạyvan xin , mặc cho gia đình chàng sinh viên đến quỵ lụy xin cưới hỏi , người mẹ nhẫn tâm vẫn không đổi ý. Chị ta nói với con gái đại ý rằng : "Sự việc đã vỡ lở đến thế này rồi , mày có về nhà nó cũng không sung sướng gì đâu , sẽ bị nhà nó hành cho khổ sở. |
* Từ tham khảo:
- trăn gió
- trăn hoa
- trăn mắt võng
- trăn mốc
- trăn trở
- trằn