| quy chuẩn | dt. Quy-tắc tiêu-chuẩn, mẫu-mực để nhắm theo: Đặt quy-chuẩn cho việc làm. |
| Họ có kỹ năng để hoàn tất một công việc gọn gàng , đúng quy chuẩn và nhanh nhẹn. |
| Và theo quy chuẩn số 54 :2013 của Bộ Tài nguyên Môi trường về ngưỡng xử lý hóa chất thì cả nước có hàng trăm điểm ô nhiễm tồn lưu "có mức độ rủi ro cao , ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng đến môi trường sinh thái và sức khỏe cộng đồng". |
| Việc sử dụng bản đồ Việt Nam và phiên bản chính thống của nó phải được nhất quán bằng quy chuẩn chi tiết chung , được ban hành và giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng của nhà nước. |
| Những quy chuẩn đó phải tường minh và mang tính chế tài để mọi doanh nghiệp , tổ chức hoạt động tại Việt Nam hiểu rằng , bản đồ Việt Nam luôn phải bao gồm dải đất hình chữ S và vùng lãnh hải , trong đó có Hoàng Sa và Trường Sa. |
| Tuy nhiên , mỗi khi họp để lấy ý kiến xây dựng bộ qquy chuẩnchung đều có ý kiến đòi hỏi rất khác nhau về model , cấu hình , thông số... của máy móc. |
| Theo luật Bảo vệ môi trường , chất thải từ đất liền ra biển , phát sinh trên biển và hải đảo phải được thống kê , phân loại , đánh giá và có giải pháp ngăn ngừa , giảm thiểu , xử lý đạt qquy chuẩnkỹ thuật môi trường. |
* Từ tham khảo:
- chúa nhật
- chúa ôn
- chúa sơn lâm
- chúa tàu nghe kèn
- chúa tể
- chúa thượng