| quỉ thuật | - dt (H. thuật: cách làm) Trò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ: Diễn viên xiếc làm trò quỉ thuật. |
| quỉ thuật | dt (H. thuật: cách làm) Trò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ: Diễn viên xiếc làm trò quỉ thuật. |
| quỉ thuật | dt. Thuật, phép làm để lừa dối người ta. |
| quỉ thuật | Thuật giả dối che mắt người ta, làm cho người ta trông cái này ra cái nọ: Làm trò quỉ-thuật. |
| Huy như hiểu thấy được ý tưởng của chị , mỉm cười bảo Mai : Chị làm như chị có tài quỉ thuật hoá phép ra tiền được. |
* Từ tham khảo:
- cá sặt
- cá sặt bướm
- cá sấu
- cá sấu bông
- cá sấu hoa cà
- cá sấu lửa