| qui phục | đgt (H. qui: về; phục: chịu theo) Chịu đầu hàng: Bọn thổ phỉ đã qui phục. |
| qui phục | đt. Theo về mà hàng phục. |
| qui phục | Đem mình về hàng-phục: Loạn-dân đã qui-phục. |
| Giờ đây , hắn vẫn là bạn ta vì cũng không chịu cúi đầu qui phục bọn " ái nam ái nữ " ở tận Phú Xuân. |
* Từ tham khảo:
- nhàn-nhân
- nhàn-sự
- nhàn-toạ
- nhàn-thoại
- nhàn việc
- nhãn-ba