| qui hàng | đgt (H. qui: về; hàng: chịu phục tùng) Chịu thua và đầu hàng: Những quân ngụy qui hàng đều được học tập cải tạo. |
| qui hàng | đt. Đầu hàng. |
| Chương II : Ngời sáng Điện Biên Một bức tranh lịch sử ghi dấu chói lọi trong nhân loại Chiến thắng Điện Biên Phủ giặc Pháp đã phải chấp nhận qqui hàngtrước sức mạnh vô song của Quân đội Việt Nam sau 9 năm kết tinh và hội tụ , để có một chiến thắng nên vành hoa đỏ , nên thiên sử vàng. |
* Từ tham khảo:
- tam-lăng-hình
- tam-qui
- tam-đảo
- tam-lăng
- tam-thanh
- tản-viên