| quen lệ | trt. Cứ theo lệ thường: Sáng ra, đi tiêu quen lệ rồi. |
| quen lệ | - Đã thành thói quen: Quen lệ ngủ trưa. |
| quen lệ | đgt Đã có thói quen làm gì rồi: Quen lệ ngủ trưa. |
| quen lệ | bt. Thường lệ. |
| quen lệ | .- Đã thành thói quen: Quen lệ ngủ trưa. |
Vì tôi cười phải không ? Không , quen lệ như thế , hôm nào cũng cứ năm giờ là tôi dậy , cho dẫu đêm hôm trước thức khuya tới một , hai giờ sáng. |
| Sau buổi tối đầu tiên , từ đấy đêm nào Nguyễn Du cũng quen lệ tìm sang. |
| Cả hai nhận lời đề nghị chụp ảnh chung cùng nhau Dù khoác tay nhau nhưng vẻ gượng gạo của Huyền My , Tú Anh vẫn lộ rõ Hai Á hậu chụp ảnh cùng Hoa hậu Ngọc Hân Lệ Quyên lướt qua Hồ Ngọc Hà như chưa từng qquen lệQuyên và Hồ Ngọc Hà từng là đôi bạn thân vô cùng khăng khít của showbiz Việt , nhưng sau đó lại xảy ra những tranh cãi dẫn tới đá xéo nhau trên mạng xã hội. |
* Từ tham khảo:
- chết kèn trống, sống dầu đèn
- chết khát
- chết khô
- chết không ai vuốt mắt
- chết không đènchong dầu
- chết không giấy đắp mặt