| què giò | tt. Què, tiếng dùng cho gà vịt: Con gà bị ai liệng què giò. // (R) Què, tiếng hăm một người nào (loại người ấy vào hạng thú): Làm phách, tao đánh cho què giò bây-giờ. |
| Anh đi lính tận Ban Mê Thuột , đánh nhau què giò , bị cưa một chân , thành thương phế binh giải ngũ về nhà. |
* Từ tham khảo:
- công chưa thành, danh chưa toại
- công chức
- công chứng
- công chứng viên
- công có ích
- công cốc