| que diêm | dt. Que nhỏ bằng gỗ thông, có chút chất diêm ở một đầu để quẹt ra lửa. |
| que diêm | - Thanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa. |
| que diêm | dt Que nhỏ một đầu có tẩm thuốc dùng để đánh ra lửa: Ông cụ tiết kiệm từng que diêm. |
| que diêm | .- Thanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa. |
| Chàng nhớ lại hôm tiễn Thái đi ở nhà Cận , nhớ lại quán hàng nước bà Nhài , buổi chiều mờ sương thu chàng ngồi cạnh Loan và đêm mưa rào trời lạnh , dưới ánh đèn... Thấy mình lại sắp bắt đầu nghĩ ngợi lôi thôi , Dũng đứng thẳng dậy , rút thuốc lá quệt mạnh que diêm , bảo Trúc : Ra ngoài đi quanh quẩn chơi đi. |
que diêm đánh lên , thoáng ánh lửa sáng , tôi nhận ra một người đã đứng tuổi , gày còm và hốc hác , ngồi co ro trên cái bục đất sát vách. |
| Khi que diêm sau cùng sáng lên , tôi thấy bác nhìn chúng tôi ngập ngừng nhu muốn xin tiền mà không dám xin chăng ? Đã toan đãi bác mấy hào chỉ nhưng tôi lại lưỡng lự không đưa , sợ làm tủi bác ta quá. |
| . que diêm cứ trật xoèn xoẹt ngoài vỏ bao |
Một tay cầm vỏ diêm , một đầu cầm đầu que diêm phía ngoài , nó bắt đầu kéo ra kéo vô nghe két... két... kít... kít... Làm cho muỗi sợ. |
| Đoạn , anh đổ một chai dầu lửa vào tất cả , bật một que diêm đốt hết , trong lòng bán tín bán nghi , không biết làm như thế thì có ích lợi gì không , mà những oan hồn kia làm sao hưởng được những đồ vật cháy ra than đó. |
* Từ tham khảo:
- bình đồ ảnh
- bình đồ độ cao
- bình giá
- bình hút ẩm
- bình khí
- bình lặng