| quảng | tt. Thuộc các tỉnh Quảng-bình, Quảng-nam, Quảng-ngãi: Giọng Quảng, ghe Quảng, quế Quảng, hàng Quảng // Thuộc tỉnh Quảng-đông T. H: Cam Quảng, giấm Quảng, tiếng Quảng, ca giọng Quảng, Tây-thi Quảng |
| quảng | tt. Rộng-rãi, cách rộng-rãi: Khai quảng |
| quảng | Rộng lớn: quảng bác o quảng canh o quảng cáo o quảng đại o quảng giao o quảng hàn o quảng tính o quảng trường. |
| quảng | (khd). Rộng: Quảng-đại // Xt. Quảng hàn. |
| quảng | Rộng (không dùng một mình). |
| Một chiếc ô tô cổ động cho một rạp xiếc đi vụt ngang , phía sau các tờ giấy quảng cáo xanh , đỏ bay phấp phới. |
Hai chị em thong thả đi bộ từ nghĩa trang quảng Thiện về ấp Thái Hà. |
| Hai người đi qua một quảng đường nức mùi thơm của một cây bưởi gần đó. |
| Cô Thu chỉ mơ màng tới sự êm đềm của ái tình và cô ao ước sẽ lấy một người hoàn toàn như trí cô tưởng tượng , một người có học thức , có quảng giao , lịch thiệp , biết trọng nữ quyền và nhất là bao giờ cũng yêu cô , yêu một cách nồng nàn , đằm thắm. |
| Hay lắm , bỏ lỡ dịp này rất đáng tiếc... " Lời quảng cáo sang sảng , cứ một dịp kéo dài , bất tuyệt. |
| Vì xong câu ấy , kế tiếp liền câu khác quảng cáo thuốc , quảng cáo sách , quảng cáo đủ các thứ hàng hoá. |
* Từ tham khảo:
- quảng canh
- quảng cáo
- quảng cáo nhử mồi
- quảng cáo tiềm thức
- quảng đại
- quảng đại thần thông