| quân xa | dt (H. quân: binh lính; xa: xe) Xe của bộ đội: Một đoàn quân xa địch chở binh lính từ Chợ-mới đi lên phương bắc (VNgGiáp). |
Cẩm Lạc Cẩm Xuyên Hà Tĩnh Tưởng hành quân xa lắm. |
| Trận đấu trên sân Friends Arena ở Stockholm , Thụy Điển ngày mai sẽ là trận đấu thứ 64 của United trong mùa giải này sau khi phải căng sức trên bốn mặt trận với những chuyến hành qquân xanhà trên khắp châu Âu. |
| Hành qquân xanhà , Ajax chỉ giành được vỏn vẹn một chiến thắng và ba lần phải chịu thất bại. |
| Chúng tôi đến đơn vị Gio An (Sư đoàn H Quân khu 5) vào một chiều thứ 7 , đúng lúc đơn vị tổ chức cuộc hành qquân xamang vác nặng , rèn luyện sức cơ động bền bỉ , dẻo dai cho bộ đội. |
| Tuy nhiên , theo ý muốn của Chính phủ Na Uy , lực lượng mới sẽ được đóng qquân xahơn về phía Bắc , cách biên giới Nga chỉ khoảng 420km , trái ngược với các đơn vị hiện tại đang nằm ở trung tâm của đất nước , cách lãnh thổ Nga khá xa. |
* Từ tham khảo:
- xanh ngắt
- xanh nhà còn hơn già đồng
- xanh nhà, lợn gà người
- xanh như lá, bạc như vôi
- xanh như tàu lá
- xanh rì