| quân trung | trgt (H. trung: trong) ở trong quân (cũ): Biết Từ là đấng anh hùng, biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (K). |
| quân trung | dt. Trong quân: Quân-trung gươm lớn giáo dài. |
| Những ngày này , ký ức nhóm đảo Lưỡi Liềm phía Tây quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam bị qquân trungQuốc cưỡng chiếm từ trong tay lực lượng Hải quân Việt Nam Cộng hòa đang làm nhiệm vụ quản lý , bảo vệ chủ quyền Việt Nam ở đây lại ùa về. |
| Từ chiếc 407 , qquân trungQuốc đang dùng xuồng di chuyển khoảng 1 trung đội sang chiếc 402. |
| Kế hoạch hành quân tái chiếm các đảo bị Trung Quốc chiếm đong được triển khai làm 2 giai đoạn : Giai đoạn thứ nhất : chiếm lại các đảo thuộc nhóm Lưỡi Liềm đã bị qquân trungQuốc chiếm trái phép và cắm cờ. |
| Phá hủy ngụy bằng chứng ngụy tạo của qquân trungQuốc , bảo vệ chứng cứ chủ quyền Lúc gần 8 giờ sáng ngày 17/1 , tàu HQ16 tái đổ bộ lên đảo Quang Ảnh 15 nhân viên , do Trung úy Liêm làm trưởng toán. |
| Có lỗi với tiền nhân Trong một số hội thảo về lịch sử , về Biển Đông cũng như trả lời trên báo chí , Thiếu tướng nói sự kiện để mất Hoàng Sa và sau này là một số đảo ở Trường Sa vào tay qquân trungQuốc đã khiến những người lính như ông khi đó và cả về sau này luôn cảm thấy có lỗi với tiền nhân... Không phải bây giờ , mà ngay từ hàng chục năm trước , tôi cũng đã có dự cảm về vấn đề Biển Đông sẽ là vấn đề mà Trung Quốc không dễ buông tha rồi. |
| Các sĩ quan trưởng toán trên đảo đã thiết lập hệ thống phòng thủ và sẵn sàng chiến đấu nếu qquân trungQuốc đổ bộ. |
* Từ tham khảo:
- đen trũi
- đèn
- đèn ba cực
- đènbàn
- đèn bán dẫn
- đèn bão