| quản trị | đt. C/g. Trị-sự lo-lắng mọi việc sinh-hoạt trong hiệp-hội hay công-ty: Ban quản-trị, Hội-đồng quản-trị; quản-trị việc chung |
| quản trị | - đgt (H. quản: chăm nom; trị: sửa sang) Phụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức: Ban quản trị tốt thì xã viên mới đoàn kết và hăng hái sản xuất (HCM). |
| quản trị | đgt. 1. Tổ chức, điều hành công việc của một cơ quan, tổ chức: ban quản trị hợp tác xã o hội đồng quản trị. 2. Quản lí và cấp phát các phương tiện làm việc theo chế độ: phòng quản trị. |
| quản trị | đgt (H. quản: chăm nom; trị: sửa sang) Phụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức: Ban quản trị tốt thì xã viên mới đoàn kết và hăng hái sản xuất (HCM). |
| quản trị | bt. Trông nom, coi sóc: Ban quản-trị của một hội vô danh // Hội đồng quản-trị. |
| quản trị | .- Trông nom và xử lý công việc nội bộ: Phòng quản trị của trường học. |
| quản trị | Coi trị: Hội-đồng quản-trị. |
| Hơn nữa , chính mắt ông thấy Huệ giúp anh đảm nhiệm các công việc quản trị , điều khiển , quyết định nhiều vấn đề trực tiếp thay đổi đời sống nhiều người , trong đó có gia đình ông. |
| Ngoài ra...” Mọi việc chỉ như thế là xong , không cần biết chuyện ấy chạy vạy vất vả như thế nào , tình hình cụ thể ở nhà ra sao , cần việc gì , Sài chỉ quen viết mấy chữ về là sẽ đầy đủ như thể Tính là thủ kho , chỉ biết xuất , là trưởng phòng hành chính quản trị chỉ biết phục vụ đúng ý thủ trưởng. |
| Hơn hai chục năm nay thay hàng chục ông chủ nhiệm và quản trị mà cái kẻng treo ở chỗ cổng nhà tổng Lợi ngày xưa làm hiệu lệnh đi làm cỏ và đi họp cho cả sáu đội sản xuất vẫn không thay và không chuyển nó đến chỗ trung tâm. |
Tệ tham ô ăn cắp trong ban quản trị có là nguyên nhân chính khiến bà con làm được miếng nào bị ăn hết miếng ấy ? Không , chuyện ấy có. |
| Mấy năm nay , Hương về thăm mẹ cũng qua thăm Sài , nhưng anh đều đưa chị về uống nước ở nhà anh Tính hoặc gặp nhau ở ban quản trị rồi , vừa ra bến đò vừa nói chuyện. |
| Tôi đã đến thăm nhiều trại trẻ mồ côi , nhưng hầu hết ban quản trị ở đó đều là những người làm việc đó như một việc làm công ăn lương. |
* Từ tham khảo:
- quản trị viên
- quản trung khuy báo
- quản tượng
- quán
- quán
- quán