| quan quản | tt. Thuộc về thuế gián-thâu: Quan-quản-cuộc; thuế quan-quản |
| quan quản | dt. Sự quản-trị về quan-cảng // Sở quan-cảng. |
| Báo bị cơ quan quản lý phê bình đánh đố người đọc. |
Tháng 8 , xuống chiếu rằng các quan quản giáp và chủ đô , phàm sung bổ cấm quân , phải chọn những hộ nhiều người , không được lấy người cô độc , làm trái thì trị tội. |
| Nếu môi trường kinh doanh không được cải thiện đáng kể , một phần lớn thời gian và tiền bạc của doanh nghiệp được tiêu tốn để đáp ứng các thủ tục quản lý còn thiếu tường minh và không nhất quán từ phía các cơ quan quản lý nhà nước. |
| Chúng tôi lo lắng rằng , nếu mô hình này không được cơ quan quản lý sớm đưa ra mô hình mới thay thế , năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp và nền sản xuất phía Nam sẽ còn giảm. |
| Đánh giá của các chuyên gia , những sơ hở khó hiểu của cơ qquan quảnlý vốn trong việc kiểm soát hoạt động tại Vietracimex giai đoạn hậu cổ phần hóa diễn ra trong suốt nhiều năm , song không được xử lý kịp thời đã khiến doanh nghiệp lớn bậc nhất ngành giao thông vận tải dễ dàng rơi vào tay cá nhân. |
| Theo ông Động , với số lượng lễ hội lớn như vậy chúng ta không có cộng đồng , không có trách nhiệm chung thì cơ qquan quảnlý nhà nước không thể có sức đâu , người đâu quản lý. |
* Từ tham khảo:
- bới bèo ra bọ
- bới cát tìm vàng
- bới đám cỏ gà
- bớiđầu cá, vạch đầu tôm
- bới lông tìm vết
- bới móc