| quản nhiệm | bt. Nh. Quản-lý Quản-nhiệm một tờ báo, viên quản-nhiệm |
| quản nhiệm | bt. Coi sóc, chịu trách nhiệm, thường dùng như tiếng quản-lý. |
| Ông Lê Ngọc Dũng Ủy viên Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam , Chủ tịch Hội Mỹ nghệ Kim hoàn Đá quý Việt Nam thông tin thêm : Đây là lần thứ 8 , Hội Mỹ nghệ Kim hoàn Đá quý Việt Nam được Bộ VHTT&DL ; giao cho tiếp qquản nhiệmvụ tổ chức cuộc thi. |
| Mỗi buổi tối , học sinh trường Nguyễn Khuyến phải làm nhiều bài tập của giáo viên bộ môn và cả qquản nhiệm. |
| Theo Bộ trưởng Nghĩa , tiếp qquản nhiệmvụ mới với khối lượng công việc nhiều và thách thức lớn , nhiệm kỳ Bộ trưởng chỉ 5 năm là không dài nên khó có thể thực hiện được hết những gì mong muốn. |
* Từ tham khảo:
- hương khói
- hương khuê
- hương kiềm
- hương lạnh khói tàn
- hương lão
- hương lân