Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quan kỷ
dt. Kỷ-luật chung cho công-chức
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khén
-
khèng khẹc
-
kheo
-
kheo
-
kheo khéo
-
kheo khư
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi bị tố cáo , bà Hà đã bị cơ q
quan kỷ
luật Đảng và hạ bậc lương.
Cựu chiến binh Đại đội Đặc công 100 và chiến sĩ Sư đoàn 7 tham q
quan kỷ
vật của các liệt sĩ Đại đội Đặc công 100 năm xưa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quan-kỷ
* Từ tham khảo:
- khén
- khèng khẹc
- kheo
- kheo
- kheo khéo
- kheo khư